Page 122 - PREVIEW_CATALOG_VILAB
P. 122

Giải mã ký hiệu thời gian
                   Thập niên 1980        Chỉ có ba chữ số (ví dụ: 863 = sản xuất vào tháng 3 năm
                                         1986).
                   Trước năm 2006        Chữ cái + bốn chữ số, trong đó:
                                             Chữ cái = nơi sản xuất
                                             Số 1 và 3 = tháng
                                             Số 2 và 4 = năm
                    Sau năm 2006         Chữ cái + bốn chữ số, trong đó:
                                             Chữ cái = nơi sản xuất
                                             Số 1 và 3 = chu kỳ
                                             Số 2 và 4 = năm
                    Hàng đặt riêng       Gồm nhiều chữ số.
                    (Private order)

                                              Giải mã ký hiệu thời gian
                         Pháp            A0/ A1/ A2/ AA/ AN/ AR/ AO/ AS/ AX/ AL/ AC/ BA/ BJ/
                                         BU/ CA/ CI/ CT/ DR/ DU/ ET/ FA/ FH/ FL/ FR/ GR/ LM/
                                         LO/ LW/ MB/ MI/ MO/ MX/ NO/ ND/ OS/ OU/ RA/
                                         RE(cũng dùng cho Italy)/RI/SF/SA (cũng dùng cho Italy)/SD
                                         (cũng dùng cho Mỹ)/ SL/ SN/ SP/ SR/ TA/ TH/ TJ/ TN/ TR/
                                         TS/ TU/ VI/ VR/ VX/ LM (mã mới)/ BE (mã mới)/ FR (mã
                                         mới)/ CV/ ED/ EU
                                         (Ghi chú: CV, ED, EU hiện Hiệp hội Nhật Bản chưa xác
                                         nhận qua sản phẩm thực tế, xin kết hợp phán đoán thật giả).
                     Tây Ban Nha         (Đồ nhỏ) CA (EPI, v.v.)/LM (cũng dùng cho Pháp)/LO/MO
                                         (M-color)/BC/CR/GI/JJ (dây đeo, thắt lưng)/LB/LW/SP (mã
                                         mới).
                          Mỹ             (Phiên bản giới hạn Bắc Mỹ) FC/FF/FL/FH/LA/OS/SD
                                         (cũng dùng cho Pháp)/TX.
                       Thụy Sĩ           TC/TO/FA (mã mới)/DI/CH.
                         Đức             (Đồ nhỏ, sản phẩm kim loại) PO/PB/LP/OL.
                           Ý             (Thường là may đo, quần áo, giày dép và các loại phụ kiện)
                                         BO/CE/FA/FO/MA/NQ/PL/ST/TD/LE/RE/RC/RO/TB (mã
                                         mới)/NZ (mã mới)/TY (mã mới).
                  Sản phẩm giới hạn      Có mã riêng, thường gồm các tổ hợp số dập nóng khác nhau.
                  Hàng đặt riêng (cá     Có mã riêng biệt khác.
                      nhân hóa)

                                       Vị trí thường gặp của ký hiệu thời gian
                    1.  Túi nhỏ bên trong của  4. Đồ da thật thường dùng chữ ép nhũ vàng.
                        túi xách.
                    2.  Miếng da nhỏ bên         5. Chất liệu vải canvas thường có dập trực tiếp.
                        trong túi.
                    3.  Thường dập trực tiếp     6. Ở các mẫu cũ thường xuất hiện trên dây đeo vai
                        trên chất liệu da lộn.   hoặc miếng da bên hông.







                                                           115
   117   118   119   120   121   122   123   124   125   126   127