Page 658 - Microsoft Word - Cam Pha dat va nguoi.doc
P. 658

626                                   Cẩm Phả - Đất và Người


             khai thác và chế biến than..., đồng thời phân bổ kinh phí
             cho các phường, xã chủ động việc cải tạo, nạo vét hệ thống
             cống trên  địa bàn.  Đến năm 2015, 95% rác thải rắn trên
             địa bàn được thu gom.

                 - Công tác bảo vệ môi trường năm 2021 của thành phố
             Cẩm Phả cho thấy thực trạng tình hình ô nhiễm nguồn nước
             mặt, suy giảm diện tích rừng do chặt phá, cháy, chuyển đổi

             mục  đích sử dụng  đất;  đất nông nghiệp bị chuyển  đổi mục
             đích sử dụng. Nguồn nước mặt bị  ảnh hưởng do khai thác

             than, chế biến than, sinh hoạt.
                 Môi trường ven bờ biển: nước biển khu vực cửa sông
             Mông Dương, vùng ven bờ biển xã Cẩm Hải không còn dấu

             hiệu ô nhiễm (tính từ đợt quan trắc quý IV năm 2018).
                 Các nguồn gây ô nhiễm: Dân số và đô thị (2012: 174.075,
             30/6/2021: 191.500, ước đến 31/12/2021: 191.923). Công nghiệp

             và đô thị hóa: nhiều dự án phát triển đô thị, các dự án lấn
             biển tác  động mạnh mẽ  đến môi trường tự nhiên (vật chất
             san lấp gây bồi lắng và thu hẹp dòng chảy trong nội thị, suy


             giảm thành phần và số lượng thủy sinh...).
                 Khai thác than: Trên  địa bàn thành phố tính  đến năm

             2021 có 15 đơn vị khai thác than. Khai thác than tác động
             trực tiếp đến một vùng rộng 6.000 ha, trong đó phần lớn và
             các mỏ lộ thiên, mỏ hầm lò cùng diện tích bãi thải và công

             trình khai thác. Khai thác than tác  động mạnh  đến môi
             trường nước, không khí, đất và tài nguyên rừng (khối lượng

             đất đá thải hằng năm tới 158 triệu m .
                                                       3
                 Phát triển công nghiệp: Ngoài than, vùng Cẩm Phả còn
             phát triển công nghiệp khai khoáng khác như  đất sét,  đá
   653   654   655   656   657   658   659   660   661   662   663